Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    10.png D12.jpg Loa.gif Photo0.jpg Ninh.swf DSC00272.jpg Photo7.jpg Photo1.jpg IMG_0101.jpg Bac.swf Hinh0089.jpg Kimcuong1001.swf May_tinh.swf Chucaitiengviet.jpg 2_chiec_xe_EXCITE_va_JUPITER_da_bi_dot_chay.jpg 20130324_092442.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD&ĐT Kỳ Anh

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    bai giang

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Văn Thành (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:41' 06-10-2012
    Dung lượng: 814.0 KB
    Số lượt tải: 31
    Số lượt thích: 0 người

    ABC, A/B/C/
    GT AB = A/B/ , BC = B/C/
    AC = A/C/
    KL ABC =  A/B/C/
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Phát biểu tính chất về trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác. Dựa vào hình vẽ ghi tóm tắt GT và KL của tính chất
    Trong hình vẽ sau có các tam giác nào bằng nhau? Vì sao ?
    ABC = ABD vì
    AC = AD, BC = BD
    AB cạnh chung
    HS.1
    I. Chữa bài tập
    Xét ?ABC và ?ABD có :
    AC = AD ( gt )
    BC = BD ( gt )
    AB cạnh chung
    => ABC = ABD ( c.c.c )
    1) Bài 17SGK (Hình 68)

    Tiết 23
    Ngày 05.11.2010
    LUYỆN TẬP 1
    Chứng minh
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Vẽ ABC biết độ dài mỗi cạnh bằng 3cm. Sau đó đo mỗi góc của tam giác.
    A
    C
    B
    3cm
    3cm
    3cm
    Số đo mỗi góc của ABC bằng 600
    Kết luận :
    Tam giác có ba cạnh bằng nhau thì số đo mỗi góc bằng 60o
    60o
    60o
    60o
    I. Chữa bài tập
    1) Bài 17SGK (H. 68)

    Tiết 23 LUYỆN TẬP 1
    Ngày 05.11.2010
    HS.2
    2) Bài 16SGK
    Do đó AMN = BMN (c.c.c)
    MN : Cạnh chung
    MA = MB (gt)
    NA = NB (gt)
    Suy ra AMN = BMN (2 góc tương ứng)
    AMN và BMN có :
    II. Luyện tập
    I. Chữa bài tập
    1) Bài 17SGK (H. 68)

    Tiết 23 LUYỆN TẬP 1
    Ngày 05.11.2010
    AMN và BMN
    G T MA = MB, NA = NB
    KL AMN = BMN
    II. Luyện tập
    Hoạt động nhóm
    1) Bài 18SGK (H. 71)
    1) Bài 18SGK (H. 71)
    a)
    b)



    c)
    d)
    2) Bài 16SGK

    Tiết 23 LUYỆN TẬP 1
    Ngày 05.11.2010
    II. Luyện tập
    2) Bài 20SGK
    Chứng minh
    I. Chữa bài tập
    1) Bài 17SGK (H. 68)
    II. Luyện tập
    1) Bài 18SGK (H. 71)
    2) Bài 16SGK
    a) OAC và OBC có :
    OA = OB (gt)
    AC = BC (gt)
    OC : Cạnh chung
    Do đó OAC = OBC (c.c.c)
    b) OAC = OBC (cmt)
    => AOC = BOC
    Suy ra : OC là phân giác của góc xOy
    Chứng minh
    II. Luyện tập
    Chú ý : Bài toán trên cho ta cách dùng thước và compa để vẽ tia phân giác của một góc
    2) Bài 20SGK
    II. Luyện tập
    II. Luyện tập
    1) Bài 18SGK (H. 71)
    Vẽ cung tròn tâm O có bán kính bất kì, cắt Ox và Oy ở A và B
    Lấy A và B làm tâm vẽ 2 cung cùng bán kính ( lớn hơn AB : 2) chúng cắt nhau ở C
    Vẽ tia OC, tia OC là phân giác của góc xOy
    Cách vẽ tia phân giác của một góc
    bằng thước và compa
    HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
    Nắm vững trường hợp bằng nhau (c.c.c) của tam giác và cách trình bày bài chứng minh hai tam giác bằng nhau
    Xem lại các bài tập đã giải .
    Cách dựng một tam giác khi biết ba cạnh
    Làm bài tập 19, 21 SGK/ trang114 và bài tập 34 SBT/ trang 102
    Tiết đến tiếp tục luyện tập các em đem đầy đủ dụng cụ để vẽ hình cho chính xác.
    I. Chữa bài tập
    1) Bài 17SGK (H. 68)

    Tiết 23 LUYỆN TẬP 1
    Ngày 05.11.2010
    2) Bài 16SGK
    2) Bài 20SGK
    II. Luyện tập

    1) Bài 18SGK (H. 71)
    3) Bài tập
    HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
    Nắm vững trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
    Xem lại các bài tập đã sửa ở lớp để nắm chắc cách trình bày chứng minh hai tam giác bằng nhau.
    Làm bài tập 19, 21 SGK và bài 34 SBT trang 102.
    Tiết đến vẫn tiếp tục luyện tập nên chuẩn bị đầy đủ dụng cụ học tập để vẽ hình chính xác.
    HD :Bài 34 SBT :
    C/m AD || BC thì phải chứng minh cặp góc so le trong bằng nhau.
    3) Bài tập
    M
    II. Luyện tập
    Chứng minh
    Trong hình vẽ sau :
    số cặp tam giác bằng nhau là :
    A. 2 cặp
    C. 6 cặp
    D. 8 cặp
    B. 4 cặp
    Bạn Sai rồi !
    Đúng rồi
     
    Gửi ý kiến