Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD&ĐT Kỳ Anh
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
CỘNG TRỪ ĐA THỨC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Ẩn (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:42' 27-03-2014
Dung lượng: 883.0 KB
Số lượt tải: 566
Nguồn:
Người gửi: Võ Ẩn (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:42' 27-03-2014
Dung lượng: 883.0 KB
Số lượt tải: 566
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên thực hiện: Võ Ẩn
Năm hoc: 2013-2014
Trường THCS MỸ QUANG
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ TIẾT HỌC LỚP 7A3
ĐẠI SỐ 7
2. Viết đa thức sau dưới dạng thu gọn
1. Nêu các bước viết đa thức dưới dạng thu gọn.
. Xác định các đơn thức đồng dạng.
. Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp cộng các đơn thức đồng dạng.
a) 3x4 -5x +7x2 -8x4 +5x
Giải
b) 12xy2 -y3 -6xy2 -5y -2y3
- 5x
+ 5x
3x4
- 8x4
= - 5x4 + 7x2
b) 12xy2 - y3 - 6xy2 - 5y - 2y3
12xy2
- 6xy2
- y3
- 2y3
= 6xy2 – 3y3 – 5y
= (3x4 - 8x4) + (- 5x + 5x) + 7x2
= (12xy2 - 6xy2) + (- y3 - 2y3) - 5y
KIỂM TRA BÀI CŨ
Ta nói đa thức là tổng của hai đa thức M,N
1. Cộng hai đa thức
Tính M + N
Ví dụ 1: Cho hai đa thức
Hãy tìm quy tắc cộng hai đa thức?
M = 5x2y + 5x – 3
Giải
(5x2y + 5x – 3)
+
M + N =
(Lập tổng hai đa thức)
(Bỏ dấu ngoặc)
( Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp )
(Cộng , trừ các đơn thức đồng dạng)
Quy tắc
Bước 1: Lập tổng hai đa thức
Bước 2:Bỏ dấu ngoặc (đằng trước có dấu “+” không đổi dấu các hạng tử trong ngoặc)
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
Tiết 57 : CỘNG TRỪ ĐA THỨC
1. Cộng hai đa thức
Tính M + N
Ví dụ 1: Cho hai đa thức
M = 5x2y + 5x – 3
Giải
(5x2y + 5x – 3)
+
M + N =
= 5x2y + 5x – 3 +
Quy tắc
Bước 1: Lập tổng hai đa thức
Bước 2:Bỏ dấu ngoặc (đằng trước có dấu “+” không đổi dấu các hạng tử trong ngoặc )
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
Tiết 57 :CỘNG ,TRỪ HAI ĐA THỨC
1. Cộng hai đa thức
Quy tắc
Áp dụng:
Tính tổng
A = 5x2y - 7xy2 - 6x3
và B = 2y3 - 2x2y + 7xy2
A+B = (5x2y -7xy2 -6x3) +(2y3-2x2y + 7xy2)
= 5x2y - 7xy2- 6x3+2y3 - 2x2y + 7xy2
= 3x2y - 6x3 + 2y3
Bước 1: Lập tổng hai đa thức
Bước 2:Bỏ dấu ngoặc : (đằng trước có dấu “+” không đổi dấu các hạng tử trong ngoặc)
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
Giải
Để trừ hai đa thưc ta làm như thế nào?
1. Cộng hai đa thức
2. Trừ hai đa thức
A – B = A + (- B)
Quy tắc
Bước 1: Lập tổng hai đa thức
Bước 2:Bỏ dấu ngoặc (đằng trước có dấu “+” không đổi dấu các hạng tử trong ngoặc)
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
(Lập hiệu hai đa thức)
( Bỏ dấu ngoặc )
Ví dụ 2: Cho hai đa thức
Giải
Tính P – Q
( Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp )
( Cộng , trừ các đơn thức đồng dạng )
Ta nói đa thức là hiệu của hai đa thức P,Q
Hãy tìm quy tắc trừ hai đa thức?
Quy tắc
Bước 1:Lập hiệu hai đa thức
Bước 2:Bỏ dấu ngoặc (đằng trước có “ –” phải đổi dấu các hạng tử trong ngoặc )
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
1. Cộng hai đa thức
2. Trừ hai đa thức
A – B = A + (- B)
Quy tắc
Bước 1: Lập tổng hai đa thức
Bước 2:Bỏ dấu ngoặc (đằng trước có dấu “+” không đổi dấu các hạng tử trong ngoÆc)
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
Ví dụ 2: Cho hai đa thức
Giải
Tính P – Q
Quy tắc
Bước 1:Lập hiệu hai đa thức
Bước 2:Bỏ dấu ngoặc (đằng trước có dấu “ -” phải đổi dấu các hạng tử trong ngoặc)
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
= 5x2y – 4xy2 – 3 – xyz +4x2y - xy2 - 5x+
1. Cộng hai đa thức
Quy tắc
2. Trừ hai đa thức
A – B = A + (- B)
Tính hiệu: C = 6x2 +9xy -y2
và D = 5x2-2xy
C – D = (6x2 + 9xy - y2) - (5x2 - 2xy)
= 6x2+ 9xy- y2- 5x2+ 2xy
= x2 + 11xy - y2
Bước 1: Lập tổng hai đa thức
Bước 2:Bỏ dấu ngoặc (đằng trước có dấu “+” không đổi dấu các hạng tử trong ngoặc)
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
Quy tắc
Bước 1: Lập hiệu hai đa thức
Bước 2:Bỏ dấu ngoặc (đằng trước có dấu “ - ” phải đổi dấu các hạng tử trong ngoặc )
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
Áp dụng:
Giải
= (6x2- 5x2)
+( 9xy + 2xy)
- y2
1. Cộng các đa thức
Quy tắc
2. Trừ các đa thức
A – B = A + (- B)
Bước 1: Lập tổng hai đa thức
Bước 2: Bỏ dấu ngoặc (đằng trước có dấu “+” không đổi dấu các hạng tử trong ngoÆc)
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
Quy tắc
Bước 1:Lập hiệu hai đa thức
Bước 2: Bỏ dấu ngoặc (đằng trước có dấu “ - ” phải đổi dấu các hạng tử trong ngoÆc)
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
3. Củng cố
Bài 32.( Trang 40 SGK )
Giải :
a) P + (x2 - 2y) = x2 - y2 + 3y2 - 1
P = x2 - y2 + 3y2 - 1- ( x2 - 2y)
= x2 - y2 + 3y2 -1 - x2 + 2y
= (x2 – x2) + (3y2 - y2) + 2y - 1
= 2y2 + 2y - 1
b) Q - (5x2 - xyz) = xy + 2x2- 3xyz + 5
Q = xy + 2x2 - 3xyz + 5 + (5x2 - xyz)
= xy + 2x2 -3xyz + 5 + 5x2 - xyz
= (2x2+5x2)+ (-3xyz - xyz) + xy + 5
= 7x2 – 4xyz + xy + 5
Bài tập 1: (Bài 32.SGK)
Bài tập 2: Điền đúng (Đ),sai (S) vào ô trống:
1. (-5x2y +3xy2 + 7) + (-6x2y + 4xy2- 5) = 11x2y + 7xy2 + 2
2. (2,4a3 - 10a2b) + (7a2b - 2,4a3 + 3ab2) = - 3a2b + 3ab2
3. (1,2x - 3,5y +2) - (0,2x - 2,5y + 3) = x - 6y - 1
4. (x - y) + (y - z) - (x - z) = 0
Đ
S
Đ
S
3. Củng cố
Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc quy tắc cộng, trừ đa thức
Bài tập về nhà: + Bài 30; 31; 32b; 33; 34; 35 ( SGK trang 40)
+ Bài 1; 2; 3; 4; 5 ( SBT )
Tiết sau luyện tập
Chú ý:
+ Khi bỏ dấu ngoặc đằng trước dấu ( - ) ta phải đổi dấu tất cả các hạng tử trong dấu ngoặc
+ Kết quả của phép ( +) , (-) hai đa thức là một đa thức đã thu gọn.
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo
cùng toàn thể các em học sinh!
Năm hoc: 2013-2014
Trường THCS MỸ QUANG
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ TIẾT HỌC LỚP 7A3
ĐẠI SỐ 7
2. Viết đa thức sau dưới dạng thu gọn
1. Nêu các bước viết đa thức dưới dạng thu gọn.
. Xác định các đơn thức đồng dạng.
. Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp cộng các đơn thức đồng dạng.
a) 3x4 -5x +7x2 -8x4 +5x
Giải
b) 12xy2 -y3 -6xy2 -5y -2y3
- 5x
+ 5x
3x4
- 8x4
= - 5x4 + 7x2
b) 12xy2 - y3 - 6xy2 - 5y - 2y3
12xy2
- 6xy2
- y3
- 2y3
= 6xy2 – 3y3 – 5y
= (3x4 - 8x4) + (- 5x + 5x) + 7x2
= (12xy2 - 6xy2) + (- y3 - 2y3) - 5y
KIỂM TRA BÀI CŨ
Ta nói đa thức là tổng của hai đa thức M,N
1. Cộng hai đa thức
Tính M + N
Ví dụ 1: Cho hai đa thức
Hãy tìm quy tắc cộng hai đa thức?
M = 5x2y + 5x – 3
Giải
(5x2y + 5x – 3)
+
M + N =
(Lập tổng hai đa thức)
(Bỏ dấu ngoặc)
( Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp )
(Cộng , trừ các đơn thức đồng dạng)
Quy tắc
Bước 1: Lập tổng hai đa thức
Bước 2:Bỏ dấu ngoặc (đằng trước có dấu “+” không đổi dấu các hạng tử trong ngoặc)
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
Tiết 57 : CỘNG TRỪ ĐA THỨC
1. Cộng hai đa thức
Tính M + N
Ví dụ 1: Cho hai đa thức
M = 5x2y + 5x – 3
Giải
(5x2y + 5x – 3)
+
M + N =
= 5x2y + 5x – 3 +
Quy tắc
Bước 1: Lập tổng hai đa thức
Bước 2:Bỏ dấu ngoặc (đằng trước có dấu “+” không đổi dấu các hạng tử trong ngoặc )
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
Tiết 57 :CỘNG ,TRỪ HAI ĐA THỨC
1. Cộng hai đa thức
Quy tắc
Áp dụng:
Tính tổng
A = 5x2y - 7xy2 - 6x3
và B = 2y3 - 2x2y + 7xy2
A+B = (5x2y -7xy2 -6x3) +(2y3-2x2y + 7xy2)
= 5x2y - 7xy2- 6x3+2y3 - 2x2y + 7xy2
= 3x2y - 6x3 + 2y3
Bước 1: Lập tổng hai đa thức
Bước 2:Bỏ dấu ngoặc : (đằng trước có dấu “+” không đổi dấu các hạng tử trong ngoặc)
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
Giải
Để trừ hai đa thưc ta làm như thế nào?
1. Cộng hai đa thức
2. Trừ hai đa thức
A – B = A + (- B)
Quy tắc
Bước 1: Lập tổng hai đa thức
Bước 2:Bỏ dấu ngoặc (đằng trước có dấu “+” không đổi dấu các hạng tử trong ngoặc)
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
(Lập hiệu hai đa thức)
( Bỏ dấu ngoặc )
Ví dụ 2: Cho hai đa thức
Giải
Tính P – Q
( Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp )
( Cộng , trừ các đơn thức đồng dạng )
Ta nói đa thức là hiệu của hai đa thức P,Q
Hãy tìm quy tắc trừ hai đa thức?
Quy tắc
Bước 1:Lập hiệu hai đa thức
Bước 2:Bỏ dấu ngoặc (đằng trước có “ –” phải đổi dấu các hạng tử trong ngoặc )
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
1. Cộng hai đa thức
2. Trừ hai đa thức
A – B = A + (- B)
Quy tắc
Bước 1: Lập tổng hai đa thức
Bước 2:Bỏ dấu ngoặc (đằng trước có dấu “+” không đổi dấu các hạng tử trong ngoÆc)
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
Ví dụ 2: Cho hai đa thức
Giải
Tính P – Q
Quy tắc
Bước 1:Lập hiệu hai đa thức
Bước 2:Bỏ dấu ngoặc (đằng trước có dấu “ -” phải đổi dấu các hạng tử trong ngoặc)
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
= 5x2y – 4xy2 – 3 – xyz +4x2y - xy2 - 5x+
1. Cộng hai đa thức
Quy tắc
2. Trừ hai đa thức
A – B = A + (- B)
Tính hiệu: C = 6x2 +9xy -y2
và D = 5x2-2xy
C – D = (6x2 + 9xy - y2) - (5x2 - 2xy)
= 6x2+ 9xy- y2- 5x2+ 2xy
= x2 + 11xy - y2
Bước 1: Lập tổng hai đa thức
Bước 2:Bỏ dấu ngoặc (đằng trước có dấu “+” không đổi dấu các hạng tử trong ngoặc)
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
Quy tắc
Bước 1: Lập hiệu hai đa thức
Bước 2:Bỏ dấu ngoặc (đằng trước có dấu “ - ” phải đổi dấu các hạng tử trong ngoặc )
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
Áp dụng:
Giải
= (6x2- 5x2)
+( 9xy + 2xy)
- y2
1. Cộng các đa thức
Quy tắc
2. Trừ các đa thức
A – B = A + (- B)
Bước 1: Lập tổng hai đa thức
Bước 2: Bỏ dấu ngoặc (đằng trước có dấu “+” không đổi dấu các hạng tử trong ngoÆc)
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
Quy tắc
Bước 1:Lập hiệu hai đa thức
Bước 2: Bỏ dấu ngoặc (đằng trước có dấu “ - ” phải đổi dấu các hạng tử trong ngoÆc)
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
3. Củng cố
Bài 32.( Trang 40 SGK )
Giải :
a) P + (x2 - 2y) = x2 - y2 + 3y2 - 1
P = x2 - y2 + 3y2 - 1- ( x2 - 2y)
= x2 - y2 + 3y2 -1 - x2 + 2y
= (x2 – x2) + (3y2 - y2) + 2y - 1
= 2y2 + 2y - 1
b) Q - (5x2 - xyz) = xy + 2x2- 3xyz + 5
Q = xy + 2x2 - 3xyz + 5 + (5x2 - xyz)
= xy + 2x2 -3xyz + 5 + 5x2 - xyz
= (2x2+5x2)+ (-3xyz - xyz) + xy + 5
= 7x2 – 4xyz + xy + 5
Bài tập 1: (Bài 32.SGK)
Bài tập 2: Điền đúng (Đ),sai (S) vào ô trống:
1. (-5x2y +3xy2 + 7) + (-6x2y + 4xy2- 5) = 11x2y + 7xy2 + 2
2. (2,4a3 - 10a2b) + (7a2b - 2,4a3 + 3ab2) = - 3a2b + 3ab2
3. (1,2x - 3,5y +2) - (0,2x - 2,5y + 3) = x - 6y - 1
4. (x - y) + (y - z) - (x - z) = 0
Đ
S
Đ
S
3. Củng cố
Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc quy tắc cộng, trừ đa thức
Bài tập về nhà: + Bài 30; 31; 32b; 33; 34; 35 ( SGK trang 40)
+ Bài 1; 2; 3; 4; 5 ( SBT )
Tiết sau luyện tập
Chú ý:
+ Khi bỏ dấu ngoặc đằng trước dấu ( - ) ta phải đổi dấu tất cả các hạng tử trong dấu ngoặc
+ Kết quả của phép ( +) , (-) hai đa thức là một đa thức đã thu gọn.
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo
cùng toàn thể các em học sinh!
 






Các ý kiến mới nhất