Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    10.png D12.jpg Loa.gif Photo0.jpg Ninh.swf DSC00272.jpg Photo7.jpg Photo1.jpg IMG_0101.jpg Bac.swf Hinh0089.jpg Kimcuong1001.swf May_tinh.swf Chucaitiengviet.jpg 2_chiec_xe_EXCITE_va_JUPITER_da_bi_dot_chay.jpg 20130324_092442.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD&ĐT Kỳ Anh

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    CỘNG TRỪ ĐA THỨC

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Ẩn (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:42' 27-03-2014
    Dung lượng: 883.0 KB
    Số lượt tải: 566
    Số lượt thích: 0 người
    Giáo viên thực hiện: Võ Ẩn
    Năm hoc: 2013-2014
    Trường THCS MỸ QUANG
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO
    VỀ DỰ TIẾT HỌC LỚP 7A3
    ĐẠI SỐ 7
    2. Viết đa thức sau dưới dạng thu gọn
    1. Nêu các bước viết đa thức dưới dạng thu gọn.
    . Xác định các đơn thức đồng dạng.
    . Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp cộng các đơn thức đồng dạng.
    a) 3x4 -5x +7x2 -8x4 +5x
    Giải
    b) 12xy2 -y3 -6xy2 -5y -2y3
    - 5x
    + 5x
    3x4
    - 8x4
    = - 5x4 + 7x2
    b) 12xy2 - y3 - 6xy2 - 5y - 2y3
    12xy2
    - 6xy2
    - y3
    - 2y3
    = 6xy2 – 3y3 – 5y
    = (3x4 - 8x4) + (- 5x + 5x) + 7x2
    = (12xy2 - 6xy2) + (- y3 - 2y3) - 5y
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Ta nói đa thức là tổng của hai đa thức M,N
    1. Cộng hai đa thức
    Tính M + N
    Ví dụ 1: Cho hai đa thức
    Hãy tìm quy tắc cộng hai đa thức?
    M = 5x2y + 5x – 3
    Giải
    (5x2y + 5x – 3)
    +
    M + N =
    (Lập tổng hai đa thức)
    (Bỏ dấu ngoặc)
    ( Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp )
    (Cộng , trừ các đơn thức đồng dạng)
    Quy tắc
    Bước 1: Lập tổng hai đa thức
    Bước 2:Bỏ dấu ngoặc (đằng trước có dấu “+” không đổi dấu các hạng tử trong ngoặc)
    Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
    Tiết 57 : CỘNG TRỪ ĐA THỨC
    1. Cộng hai đa thức
    Tính M + N
    Ví dụ 1: Cho hai đa thức
    M = 5x2y + 5x – 3
    Giải
    (5x2y + 5x – 3)
    +
    M + N =
    = 5x2y + 5x – 3 +
    Quy tắc
    Bước 1: Lập tổng hai đa thức
    Bước 2:Bỏ dấu ngoặc (đằng trước có dấu “+” không đổi dấu các hạng tử trong ngoặc )
    Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
    Tiết 57 :CỘNG ,TRỪ HAI ĐA THỨC
    1. Cộng hai đa thức
    Quy tắc


    Áp dụng:
    Tính tổng
    A = 5x2y - 7xy2 - 6x3
    và B = 2y3 - 2x2y + 7xy2
    A+B = (5x2y -7xy2 -6x3) +(2y3-2x2y + 7xy2)
    = 5x2y - 7xy2- 6x3+2y3 - 2x2y + 7xy2
    = 3x2y - 6x3 + 2y3
    Bước 1: Lập tổng hai đa thức
    Bước 2:Bỏ dấu ngoặc : (đằng trước có dấu “+” không đổi dấu các hạng tử trong ngoặc)
    Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
    Giải
    Để trừ hai đa thưc ta làm như thế nào?
    1. Cộng hai đa thức
    2. Trừ hai đa thức
    A – B = A + (- B)
    Quy tắc
    Bước 1: Lập tổng hai đa thức
    Bước 2:Bỏ dấu ngoặc (đằng trước có dấu “+” không đổi dấu các hạng tử trong ngoặc)
    Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
    (Lập hiệu hai đa thức)
    ( Bỏ dấu ngoặc )
    Ví dụ 2: Cho hai đa thức
    Giải
    Tính P – Q
    ( Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp )
    ( Cộng , trừ các đơn thức đồng dạng )
    Ta nói đa thức là hiệu của hai đa thức P,Q
    Hãy tìm quy tắc trừ hai đa thức?
    Quy tắc
    Bước 1:Lập hiệu hai đa thức
    Bước 2:Bỏ dấu ngoặc (đằng trước có “ –” phải đổi dấu các hạng tử trong ngoặc )
    Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
    1. Cộng hai đa thức
    2. Trừ hai đa thức
    A – B = A + (- B)
    Quy tắc
    Bước 1: Lập tổng hai đa thức
    Bước 2:Bỏ dấu ngoặc (đằng trước có dấu “+” không đổi dấu các hạng tử trong ngoÆc)
    Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
    Ví dụ 2: Cho hai đa thức
    Giải
    Tính P – Q
    Quy tắc
    Bước 1:Lập hiệu hai đa thức
    Bước 2:Bỏ dấu ngoặc (đằng trước có dấu “ -” phải đổi dấu các hạng tử trong ngoặc)
    Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
    = 5x2y – 4xy2 – 3 – xyz +4x2y - xy2 - 5x+
    1. Cộng hai đa thức
    Quy tắc
    2. Trừ hai đa thức
    A – B = A + (- B)
    Tính hiệu: C = 6x2 +9xy -y2
    và D = 5x2-2xy
    C – D = (6x2 + 9xy - y2) - (5x2 - 2xy)
    = 6x2+ 9xy- y2- 5x2+ 2xy
    = x2 + 11xy - y2
    Bước 1: Lập tổng hai đa thức
    Bước 2:Bỏ dấu ngoặc (đằng trước có dấu “+” không đổi dấu các hạng tử trong ngoặc)
    Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
    Quy tắc
    Bước 1: Lập hiệu hai đa thức
    Bước 2:Bỏ dấu ngoặc (đằng trước có dấu “ - ” phải đổi dấu các hạng tử trong ngoặc )
    Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
    Áp dụng:
    Giải
    = (6x2- 5x2)
    +( 9xy + 2xy)
    - y2
    1. Cộng các đa thức
    Quy tắc
    2. Trừ các đa thức
    A – B = A + (- B)
    Bước 1: Lập tổng hai đa thức
    Bước 2: Bỏ dấu ngoặc (đằng trước có dấu “+” không đổi dấu các hạng tử trong ngoÆc)
    Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
    Quy tắc
    Bước 1:Lập hiệu hai đa thức
    Bước 2: Bỏ dấu ngoặc (đằng trước có dấu “ - ” phải đổi dấu các hạng tử trong ngoÆc)
    Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng (nếu có)
    3. Củng cố
    Bài 32.( Trang 40 SGK )
    Giải :
    a) P + (x2 - 2y) = x2 - y2 + 3y2 - 1
    P = x2 - y2 + 3y2 - 1- ( x2 - 2y)
    = x2 - y2 + 3y2 -1 - x2 + 2y
    = (x2 – x2) + (3y2 - y2) + 2y - 1
    = 2y2 + 2y - 1
    b) Q - (5x2 - xyz) = xy + 2x2- 3xyz + 5
    Q = xy + 2x2 - 3xyz + 5 + (5x2 - xyz)
    = xy + 2x2 -3xyz + 5 + 5x2 - xyz
    = (2x2+5x2)+ (-3xyz - xyz) + xy + 5
    = 7x2 – 4xyz + xy + 5
    Bài tập 1: (Bài 32.SGK)
    Bài tập 2: Điền đúng (Đ),sai (S) vào ô trống:
    1. (-5x2y +3xy2 + 7) + (-6x2y + 4xy2- 5) = 11x2y + 7xy2 + 2


    2. (2,4a3 - 10a2b) + (7a2b - 2,4a3 + 3ab2) = - 3a2b + 3ab2


    3. (1,2x - 3,5y +2) - (0,2x - 2,5y + 3) = x - 6y - 1



    4. (x - y) + (y - z) - (x - z) = 0
    Đ
    S
    Đ
    S
    3. Củng cố
    Hướng dẫn về nhà
    - Học thuộc quy tắc cộng, trừ đa thức
    Bài tập về nhà: + Bài 30; 31; 32b; 33; 34; 35 ( SGK trang 40)
    + Bài 1; 2; 3; 4; 5 ( SBT )
    Tiết sau luyện tập
    Chú ý:
    + Khi bỏ dấu ngoặc đằng trước dấu ( - ) ta phải đổi dấu tất cả các hạng tử trong dấu ngoặc
    + Kết quả của phép ( +) , (-) hai đa thức là một đa thức đã thu gọn.
    Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo
    cùng toàn thể các em học sinh!
     
    Gửi ý kiến