Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    10.png D12.jpg Loa.gif Photo0.jpg Ninh.swf DSC00272.jpg Photo7.jpg Photo1.jpg IMG_0101.jpg Bac.swf Hinh0089.jpg Kimcuong1001.swf May_tinh.swf Chucaitiengviet.jpg 2_chiec_xe_EXCITE_va_JUPITER_da_bi_dot_chay.jpg 20130324_092442.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD&ĐT Kỳ Anh

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Ga PhuDao T7-2011

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Huần Ca
    Ngày gửi: 10h:44' 16-02-2011
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    Các phép tính trên tập hợp số hữu tỉ.
    I. Những kiến thức cần nhớ
    1. Định nghĩa: Số hữu tỉ là số có thể viết dưới dạng  với a, b  Z; b  0.
    Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là Q.
    2. Các phép toán trong Q.
    a) Cộng, trừ số hữu tỉ: Nếu 
    Thì ; 
    b) Nhân, chia số hữu tỉ: * Nếu 
    * Nếu 
    Chú ý: +) Phép cộng và phép nhân trong Q cũng có các tính chất cơ bản như phép cộng và phép nhân trong Z
    +) Với x Q thì 
    Bổ sung:
    * Với m > 0 thì  
     
    II. Bài tập
    Bài 1. Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí
    a)  b) 
    Bài làm.
    a) 
    b
    Bài 2 Tính: A = 26 : +
    Bài 3. Tìm x, biết: a) ; b) 
    Bài làm.
    a) 
    

    b)
    
    
    Bài 4. Tìm x, biết: a. b.
    KQ: a) x = ; b) -
    Bài 5: Tìm x, biết: a. b.
    c. d.
    KQ: a) x = ; b) x =  ; c) x = 3,5 hoặc x = - 0,5 ; d) x = -1/4 hoặc x = -5/4.
    Bài 6 Tính: E =
    
    Bài tập
    1. thực hiện phép tính:
    a)  b)  c)  d) 
    e)  f )  g)  h) 
    i)  k)  m)  n) 
    o)  p)  q)  r) 
    s)  t)  u) 
    v)  x) 
    2. thực hiện phép tính:
    a)  b)  c)  d) 
    e)  f)  g)  h) 
    i)  k)  m)  n) 
    3. Thực hiện phép tính:
    a)  b)  c)  d)  e)  f)  g)  h)  i) 
    k) m)  n)  o)  p)  q) 

    4. Thực hiện phép tính: ( tính nhanh nếu có thể )
    a)  b) 
    c)  d) 
    e)  f) 
    g) h) 
    i) k) 
    m)  n)  p) q)  u)  v) 
    5.Thực hiện phép tính
    a)  b) 
    c)  d) 
    e)  f)  g) 
    6*. Thực hiện phép tính:
    
    7. Tìm x biết :
    a)  b)  c) 
    d)  e)  f) 
    g) 
    8. tìm x biết :


    9.tìm x biết
    e.  g. 
    10. tìm x biết :


    11.tìm x biết :
    e.  g. 
    12.tìm số nguyên x biết
    13. tìm x biết :
    
    g.  h. 
    i.  k. 
    14. Tìm x biết :
    
















    Luỹ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
    I lý thuyết:
    1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
    Luỹ thừa bậc n ủa một số hữu tỉ, kí hiệu xn, là tích của n thừa số x (n là số tự nhiên lớn hơn 1): xn =  ( x ( Q, n ( N, n > 1)
    Quy ước: x1 = x; x0 = 1; (x ( 0)
    Khi viết số hữu tỉ x dưới dạng , ta có: 
    2.Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số:
      (x ( 0, )
    Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ.
    Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của luỹ thừa bị chia trừ đi số
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓