Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    10.png D12.jpg Loa.gif Photo0.jpg Ninh.swf DSC00272.jpg Photo7.jpg Photo1.jpg IMG_0101.jpg Bac.swf Hinh0089.jpg Kimcuong1001.swf May_tinh.swf Chucaitiengviet.jpg 2_chiec_xe_EXCITE_va_JUPITER_da_bi_dot_chay.jpg 20130324_092442.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD&ĐT Kỳ Anh

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    MRVT: DŨNG CẢM

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Minh
    Ngày gửi: 22h:26' 25-02-2011
    Dung lượng: 2.6 MB
    Số lượt tải: 105
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIỂU HỌC KỲ TÂY
    Đặt một câu kể Ai là gì ?
    Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong câu kể vừa tìm được.

    Baøi cuõ
    Thứ sáu, ngày tháng 2 năm 2
    Luyeọn tửứ vaứ caõu
    më réng vèn tõ: dòng c¶m
    Bài tập 1 :
    Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
    Gan dạ ,thân thiết, hoà thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng ,chăm chỉ ,lễ phép ,chuyên cần ,can đảm ,can trường ,gan góc ,gan lì ,tận tuỵ ,tháo vát ,thông minh, bạo gan, quả cảm.
    thảo luận nhóm đôi
    Bài tập 1 :
    Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
    Gan dạ ,thân thiết, hoà thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng ,chăm chỉ ,lễ phép ,chuyên cần ,can đảm ,can trường, gan góc, gan lì, tận tuỵ, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
    Bài tập 2 :Ghp t dịng cm vo tríc hoỈc sau tng t ng díi y Ĩ to thnh nhng cơm t c ngha:
    Tinh thn, hnh ng, xng ln, ngi chin s, n du kch, em b lin lc, nhn khuyt iĨm, cu bn ,chng li cng quyỊn tríc kỴ th, ni ln s tht
    tinh thần dũng cảm
    dũng cảm xông lên
    người chiến sĩ dũng cảm
    nữ du kích dũng cảm
    hành động dũng cảm
    dũng cảm nhận khuyết điểm
    dũng cảm cứu bạn
    dũng cảm chống lại cường quyền
    dũng cảm trước kẻ thù
    dũng cảm nói lên sự thật
    em bé liên lạc dũng cảm
    Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B):
    .

    Bài tập 3 :
    Bài tập 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
    Anh Kim Đồng là một ...........rất
    ........Tuy không chiến đấu ở .........,
    nhưng nhiều khi đi liên lạc ,anh cũng gặp những giây phút hết sức ..... .Anh đã hi sinh , nhưng ......sáng của anh vẫn còn mãi mãi .
    can đảm
    người liên lạc
    hiểm nghèo
    tấm gương
    mặt trận
    Chọn đáp án đúng
    Những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm là:
    A. gan dạ B. can đảm C. hèn nhát D. anh dũng
    A
    B
    D
     
    Gửi ý kiến