Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    10.png D12.jpg Loa.gif Photo0.jpg Ninh.swf DSC00272.jpg Photo7.jpg Photo1.jpg IMG_0101.jpg Bac.swf Hinh0089.jpg Kimcuong1001.swf May_tinh.swf Chucaitiengviet.jpg 2_chiec_xe_EXCITE_va_JUPITER_da_bi_dot_chay.jpg 20130324_092442.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD&ĐT Kỳ Anh

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Toan 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Đăng Năm (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:05' 05-10-2012
    Dung lượng: 3.2 MB
    Số lượt tải: 25
    Số lượt thích: 0 người
    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ GIÁO VỀ THAM DỰ TIẾT DẠY HÔM NAY !
    Người thực hiện: bïi thÞ thu hiÒn
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐẠO TẠO HUYỆN th­êng tÝn - hµ néi
    Bài1: Ghép mỗi BĐT ở cột trái với biểu diễn tập nghiệm của BĐT ở cột phải để được kết quả đúng.
    a) x < -3
    b) x > 2
    c) x ? 2
    d) x ? -3
    a ? 5
    b ? 3
    c ? 2
    d ? 1
    BPT
    biểu diễn tập nghiệm
    đáp án
    Bài2: Kiểm tra xem giá trị x = 4 không phảI là nghiệm của BPT nào trong các BPT sau:
    ? c) 2x - 3 < 0
    ? b) 0x + 5 > 0
    ? a) 5x - 15 > 0
    ? d) x2 > 0
    Ghi nhớ: Bất phương trình có dạng:
    x > a , x < a , x ≥ a , x ≤ a
    ( với a là số bất kì ) sẽ cho ta ngay tập nghiệm của bất phương trình.
    * Giải phương trình: - 3x = - 4x + 2
    Giải: Ta có – 3x = - 4x + 2
     - 3x + 4x = 2
     x = 2
    Vậy phương trình có nghiệm là: x = 2
    * Hai quy tắc biến đổi phương trình là: a) Quy tắc chuyển vế: - Trong một phương trình, ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó. b) Quy tắc nhân với một số: - Trong một phương trình ta có thể nhân ( hoặc chia ) cả hai vế với cùng một số khác 0.

    * - 3x > - 4x + 2
    ? nh ngha
    tiết 61
    bất phương trình bậc nhất một ẩn (tiết 1)
    ? hai qt bin ỉi bpt.
    ? bi tp .
    ax + b 0 (a ? 0)




    =
    Tiết 61: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN.
    Đáp án: a) 2x – 3 < 0 và c) 5x – 15 ≥ 0 là hai bất phương trình bậc nhất một ẩn.
    * Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng:
    ax + b = 0 (a  0 ); với a, b là hai số đã cho.
    1/ Định nghĩa: Bất phương trình có dạng ax + b < 0 (hoặc ax + b > 0; ax + b ≤ 0; ax + b ≥ 0).
    Trong đó: a, b là hai số đã cho; a  0 được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn.

     Dïng tÝnh chÊt vÒ liªn hÖ gi÷a thø tù vµ phÐp céng ®Ó gi¶I thÝch:
    Nếu a + b < c ? a < c - b (1)
    Tiết 61: B?T PHUONG TRìNH B?C NH?T M?T ?N.
    Nếu a < c - b ? a + b < c (2)
    Giải thích (2):
    Ta có: a < c - b
    ?
    a
    < c - b
    + b
    + b
    < c
    T (1) v (2) ta ỵc:
    a + b < c ? a < c - b
    1. nh ngha:(SGK/43)
    ? ?1- SGK/ 43
    2. hai quy tc bin ỉi bt phng trnh:


    Tit 61: B?T PHUONG TRNH B?C NH?T M?T ?N.
    1. nh ngha :(SGK/43)
    ? ?1- SGK/ 43
    2. hai quy tc bin ỉi bt phng trnh:
    a. Quy tc chuyĨn v: (SGK/44)
    a + b < c ? a < c - b
    a + b < c ? a < c - b
    Khi chuyển một hạng tử của BPT từ .... sang vế kia ta phải ........ hạng tử đó.
    vế này
    đổi dấu
    Tiết 61: B?T PHUONG TRìNH B?C NH?T M?T ?N.
    Gii v minh ha nghiƯm cđa BPT trn trơc s:
    ? Ví dơ 1:
    x - 5 < 18
    ? x < 18 + 5
    ? x < 23
    Vậy tập nghiệm của BPT là:
    {x /x < 23}
    23
    O
    1. nh ngha :(SGK/43)
    ? ?1- SGK/ 43
    2. hai quy tc bin ỉi bt phng trnh:
    a + b < c ? a < c - b
    (Chuyển vế -5 và đổi dấu thành 5)
    a. Quy tc chuyĨn v: (SGK/44)
    ? V dơ 2:
    3x > 2x + 5
    ? 3x - 2x > 5
    ? x > 5
    Vậy tập nghiệm của BPT là:
    {x /x > 5}
    ? ?1- SGK/ 43
    a + b < c ? a < c - b
    ? V dơ 1 ; 2: (SGK/44)
    Tiết 61: B?T PHUONG TRìNH B?C NH?T M?T ?N.
    1. nh ngha :(SGK/43)
    2. hai quy tc bin ỉi bt phng trnh:
    a. Quy tc chuyĨn v: (SGK/44)
    Gii v minh ha nghiƯm cđa BPT trn trơc s:
    (Chuyển vế 2x và đổi dấu thành -2x)
    TiÕt 61: BẤT PHƯƠNG TR×NH BẬC NHẤT MỘT ẨN.

    ??2
    Giải các bất phương trình sau:
    a) x + 12 > 21 ; b) -2x > -3x - 5
    đáp án:
    ? x > 21 - 12
    a) x + 12 > 21
    ? x > 9
    b) -2x > -3x - 5
    ? -2x + 3x > -5
    ? x > -5
    1. nh ngha:(SGK/43)
    ? ?1- SGK/ 43
    a + b < c ? a < c - b
    2. hai quy tc bin ỉi bt phng trnh:
    ? V dơ 1 ; 2: (SGK/44)
    ? Ap dơng:?2 (SGK/44)
    Tiết 61: B?T PHUONG TRìNH B?C NH?T M?T ?N.
    a. Quy tc chuyĨn v: (SGK/44)
    0,5x < 3 ?
    Điền vào ô trống dấu "< ; > ; ? ; ?" cho hợp lý.
    a < b  ac  bc
    c>0
    a < b ? ac ? bc
    c<0
    <
    >
    Khi nhân hai vế của BPT với cùng một số khác 0, ta phải:
    - Giữ nguyên chiều BPT nếu số đó...
    - ......đổi chiều BPT nếu số đó âm
    dương
    Đổi chiều
    b. Quy tắc nhân với một số.
    0,5x < 3
     0,5x.2 < 3.2
    ? x < 6
    Vậy tập nghiệm của phương trình là: {x/x < 6}.
    ? V dơ 3:
    Gii bt phng trnh.
    ? ?1- SGK/ 43
    b.Quy tc nhn víi mt s. (SGK/44)
    a < b  ac bc
    c>0
    <
    a < b ? ac bc
    c<0
    >
    Tiết 61: B?T PHUONG TRìNH B?C NH?T M?T ?N.
    1. nh ngha:(SGK/43)
    2. hai quy tc bin ỉi bt phng trnh:
    a + b < c ? a < c - b
    ? V dơ 1 ; 2: (SGK/44)
    ? Ap dơng:?2 (SGK/44)
    a. Quy tc chuyĨn v: (SGK/44)
    Nhân cả hai vế với 2
    ? V dơ 4:
    Gii v minh hoa nghiƯm cđa BPT trn trơc s.
    ? ?1- SGK/ 43
    a < b  ac bc
    c>0
    <
    a < b ? ac bc
    c<0
    >
    ? x > -12
    Vậy tập nghiệm của BPT là: {x /x > -12}.
    >
    ? V dơ 3;4 : (SGK/45)
    Tiết 61: B?T PHUONG TRìNH B?C NH?T M?T ?N.
    1. nh ngha:(SGK/43)
    2. hai quy tc bin ỉi bt phng trnh:
    a + b < c ? a < c - b
    ? V dơ 1 ; 2: (SGK/44)
    ? Ap dơng:?2 (SGK/44)
    a. Quy tc chuyĨn v: (SGK/44)
    b.Quy tc nhn víi mt s. (SGK/44)
    ? ?1- SGK/ 43
    a + b < c ? a < c - b
     ?3 Gi¶i c¸c BPT sau(dïng quy t¾c nh©n)

    a) 2x < 24 ; b) -3x < 27
    p n:
    ? x < 12
    a) 2x < 24
    b) -3x < 27
    ? x > -9
    Tiết 61: B?T PHUONG TRìNH B?C NH?T M?T ?N.
    1. nh ngha:(SGK/43)
    2. hai quy tc bin ỉi bt phng trnh:
    b.Quy tc nhn víi mt s. (SGK/44)
    a < b  ac bc
    a < b ? ac bc
    ? V dơ 1 ; 2: (SGK/44)
    ? Ap dơng:?2 (SGK/44)
    ? Ap dơng: ?3 (SGK/45)
    <
    >
    a. Quy tc chuyĨn v: (SGK/44)
    c>0
    c<0
    ? V dơ 3;4 : (SGK/45)
    ? ?1- SGK/ 43
    a + b < c ? a < c - b
    a < b  ac bc
    c>0
    <
    a < b ? ac bc
    c<0
    >
    a) 2x < 24 ; b) -3x < 27
    2x < 24
    ? 2x : 2 < 24 : 2
    ? x < 12
    b) 3x < 27
    ? -3x : (-3) > 27 : (-3)
    ? x > -9
    Tiết 61: B?T PHUONG TRìNH B?C NH?T M?T ?N.
    1. nh ngha:(SGK/43)
    2. hai quy tc bin ỉi bt phng trnh:
     ?3 Gi¶i c¸c BPT sau:
    a. Quy tc chuyĨn v: (SGK/44)
    ? V dơ 1 ; 2: (SGK/44)
    ? Ap dơng:?2 (SGK/44)
    b.Quy tc nhn víi mt s. (SGK/44)
    ? V dơ 3;4 : (SGK/45)
    p n:
    Giải thích sự tương đương :
    a) x + 3 < 7  x – 2 < 2;

    Giải : a) Ta có: x + 3 < 7
     x < 7 – 3
     x < 4.
    ?4
    Cách khác :
    Cộng (-5) vào 2 vế của bpt x + 3 < 7, ta được:
    x + 3 – 5 < 7 – 5  x – 2 < 2.
    và: x – 2 < 2
     x < 2 + 2
     x < 4.
    Vậy hai bpt tương đương, vì có cùng một tập nghiệm.

    b) 2x < -4 ? -3x > 6
     ?4 Gi¶i thÝch sù t­¬ng t­¬ng:
     x < -2  x < -2
     2x : 2 < -4 : 2  -3x : (-3) < 6 : (-3)
    C1: Nhn 2 v cđa BPT : 2x < -4 víi s ( -3/2 )
    C2: Dng QT nhn víi mt s Ĩ gii tng BPT trn ta ỵc 2 BPT c cng tp nghiƯm l : x < -2 .
    b) 2x < -4 v -3x > 6
    ? ?1- SGK/ 43
    a + b < c ? a < c - b
    a < b  ac bc
    c>0
    <
    a < b ? ac bc
    c<0
    >
    Bài 1: Giải các BPT sau:
    a) 8x + 2 < 7x - 1
    ; b) -4x < 12
    p n
    a) 8x + 2 < 7x - 1
    ? 8x - 7x < -1 - 2
    ? x < -3
    b) -4x < 12
    ? -4x : (-4) > 12 : (-4)
    ? x > -3
    3. bi tp:
    ? Bi 1: a) x < - 3; b) x > - 3
    Tiết 61: B?T PHUONG TRìNH B?C NH?T M?T ?N.
    1. nh ngha:(SGK/43)
    2. hai quy tc bin ỉi bt phng trnh:
    a. Quy tc chuyĨn v: (SGK/44)
    ? V dơ 1 ; 2: (SGK/44)
    ? Ap dơng:?2,?3 (SGK/44)
    b.Quy tc nhn víi mt s. (SGK/44)
    ? V dơ 3;4 : (SGK/45)
    ? ?1- SGK/ 43
    a + b < c ? a < c - b
    a < b  ac bc
    c>0
    <
    a < b ? ac bc
    c<0
    >
    Bài 2: Giải BPT sau:
    2x - 3 < 0
    2x < 0 +3 (ChuyĨn -3 sang v phi v ỉi du)
    ? 2x : 2 < 3 : 2 (Chia c hai v cho 2)
    ? 2x < 3
    ? x < 1,5
    2x – 3 < 0
    ? Bai 2: 2x - 3 < 0
    Tiết 61: B?T PHUONG TRìNH B?C NH?T M?T ?N.
    1. nh ngha:(SGK/43)
    2. hai quy tc bin ỉi bt phng trnh:
    a. Quy tc chuyĨn v: (SGK/44)
    ? V dơ 1 ; 2: (SGK/44)
    ? Ap dơng:?2 (SGK/44)
    b.Quy tc nhn víi mt s. (SGK/44)
    ? V dơ 3;4 : (SGK/45)
    3. bi tp:
    ? Bi 1: a) x < - 3; b) x > - 3
    p n
    Tiết 61: BẤT PHƯƠNG TRÌNH
    BẬC NHẤT MỘT ẨN.
    1/ Định nghĩa: Bất phương trình có dạng ax + b < 0 ( hoặc ax + b > 0; ax + b ≤ 0; ax + b ≥ 0 ). Trong đó: a, b là hai số đã cho; a  0 được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn.

    2/ Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
    a) Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó.

    b) Quy tắc nhân với một số : Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải :
    - Gĩư nguyên chiều bất phương trình nếu số đó dương;
    - Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm.
    Hãy ghép sao cho được một BPT có tập nghiệm
    x > 4 với các số, chữ và các dấu phép toán kèm theo.
    nhm a
    nhóm b
    x ; 3 ; 7 ; + ; >
    x ; 1 ; 3 ; - ; >
    x
    1
    -
    3
    >
    x
    1
    -
    3
    >
    x
    3
    7
    +
    >
    đáp án
    ai nhanh nhất
    hết giờ
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    bắt đầu
    Xuồng sắp rời bến! Bốn bạn nhanh chân lên nào!
    Tổng tải trọng của xuồng: 1 tạ.
    Chú bé lái xuồng: 30 kg
    Hỏi: Chuột, Heo, Voi con, Chó
    có tổng khối lượng là bao nhiêu
    để xuồng không chìm?
    Hãy cẩn thận!
    30 + x ? 100
    toán vui
    ?
    Xuồng chìm không?
    Tạm biệt!
    30 + x ? 100
    Tổng tải trọng của xuồng: 1 tạ.
    Chú bé lái xuồng: 30 kg
    Hỏi: Chuột, Heo, Voi con, Chó
    có tổng khối lượng là bao nhiêu
    để xuồng không chìm?
    toán vui
    Xuồng sắp rời bến! Bốn bạn nhanh chân lên nào!
    Hãy cẩn thận!
    ? a) x - 23 < 0 ( a = ; b = )
    ? b) x2 - 2x + 1 > 0 ( a = ; b = )
    ? c) 0x - 3 > 0 ( a = ; b = )
    ? f ) (m - 1)x - 2m ? 0 ( a = ; b = )
    ? e) x - 5 < 18 ( a = ; b = )
    Đánh dấu nhân vào ô trống của BPT bậc nhất một ẩn và xác định hệ số a, b của BPT bậc nhất một ẩn đó.
    x
    x
    x
    x
    1
    -23
    -23
    1
    -2m
    m - 1
    (đk: m khác 1)
    Hướng dẫn về nhà:
    - Học thuộc định nghĩa, hai quy tắc vừa học.
    - Làm bài tập: 19; 20; 21; 22/ SGK/ Tr 47.
    XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
    CÁC THẦY CÔ GIÁO CÙNG TẤT CẢ
    CÁC EM HỌC SINH THÂN MẾN!
    XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
    CÁC THẦY CÔ GIÁO CÙNG TẤT CẢ
    CÁC EM HỌC SINH THÂN MẾN!
     
    Gửi ý kiến